XE TRỘN BÊ TÔNG HOWO

 Xe trộn bê tông howo 10 khối, 12 khối 2021

Ưu điểm vượt trội của xe trộn bê tông Howo

Khác hẳn với các loại xe tải thùng hoặc xe đầu kéo, xe trộn bê tông Howo được nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng từ Trung Quốc về Việt Nam. Sở dĩ, dòng xe này được người Việt tin dùng và ưa chuộng bởi chúng có nhiều ưu điểm nổi bật phải nói đến là:
– Tiết kiệm nhiên liệu: Động cơ WeiChai 340Hp được sử dụng trong thiết kế của dòng xe này giúp bảo vệ sức khỏe con người và môi trường, tiết kiệm tối đa nguyên liệu khiến nhiều người yêu thích và lựa chọn.
– Tốc độ làm việc lớn, hiệu quả cao: Các linh kiện mô tơ thủy lực và bộ ứng dụng thủy lực đều được nhập trực tiếp từ Mỹ, có kiểm định về chất lượng giúp cho tốc độ cũng như hiệu năng của xe trộn bê tông Howo đạt được cao nhất.
– Nội thất xe trộn bê tông Howo: Kích thước cũng như trọng tải được thiết kế với tiêu chí thuận tiện và thoải mái cho người lái xe, không gây cảm giác mệt mỏi. Chính vì vậy, không gian buồng lái rộng rãi, vô lăng gật dù, ghế hơi, điều hòa công suất lớn, có thể vận hành trên một quãng đường dài.
Xe Tron Be Tong Shacman 5

Xe trộn bê tông Howo có mức giá hợp lý

– Giá cả hợp lý: Đây có lẽ là vấn đề được nhiều người ưu tiên và lưu tâm nhất. Mặc dù là dòng xe cao cấp nhưng lại có mức giá phù hợp với ngân sách chi tiêu của mỗi người.
Mong rằng với những thông tin trên giúp bạn hiểu rõ hơn về xe trộn bê tông Howo và hãy lựa chọn được địa điểm bán uy tín, tránh “tiền mất, tật mang. Gợi ý cho bạn địa chỉ bán xe Howo chính hãng, uy tín nhất hiện nay là:

Xe trộn bê tông Howo có mức giá hợp lý

– Giá cả hợp lý: Đây có lẽ là vấn đề được nhiều người ưu tiên và lưu tâm nhất. Mặc dù là dòng xe cao cấp nhưng lại có mức giá phù hợp với ngân sách chi tiêu của mỗi người.
Mong rằng với những thông tin trên giúp bạn hiểu rõ hơn về xe trộn bê tông Howo và hãy lựa chọn được địa điểm bán uy tín, tránh “tiền mất, tật mang. Gợi ý cho bạn địa chỉ bán xe Howo chính hãng, uy tín nhất hiện nay là:
Thông số kỹ thuật 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại xe Xe trộn bê tông Howo 10m3-12m3 – CIMC
Năm sản xuất 2020
Động cơ – Kiểu loại: D10.34-40, tiêu chuẩn khí thải EURO IV
– Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.
– 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp…
– Công suất max: 340hp (mã lực),(249 kw)/1900 v/ph
– Mômen max: 1490Nm/1200-1500 v/ph
– Đường kính x hành trình pistong: 126×130 mm.
– Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1.
– Suất tiêu hao nhiên liệu: 189g/kWh; Lượng dầu động cơ: 20L.
– Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L.
– Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC.
– Máy nén khí kiểu 2 xilanh.
Li hợp – Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số – Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.
Cầu trước – Tải trọng 9 tấn, có giảm sóc.
Cầu sau – Tỷ số truyền: 5.73.
– Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc vi sai hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau.
– Tải trọng 16×2 tấn.
– Hãng sản xuất: CNHTC liên doanh với STEYR (ÁO).
Khung xe – Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê nguội.
Hệ thống treo – Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
– Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng.
Hệ thống lái – ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.
– Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1.
Hệ thống phanh – Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén.
– Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau.
– Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.
Bánh xe và kiểu loại – Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.
– Cỡ lốp: 12.00R20.
Cabin – Cabin tiêu chuẩn HW76, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, tấm che nắng, có trang bị radio MP3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, điều hòa…
Hệ thống điện – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw.
– Máy phát điện 28V, 1500W.
– Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah.
Kích thước (mm) – Kích thước tổng thể: 9320 x 2500 x 3850 mm
– Chiều dài cơ sở: 3825 + 1350 mm
– Vệt bánh xe trước: 2041 mm
– Vệt bánh xe sau: 1860 mm
– Nhô trước: 1500 mm
– Nhô sau: 2207 mm
Trọng lượng (kg) – Tự trọng: 14.370 Kg
– Tải trọng xe: 10.500/9.500 Kg
– Tổng trọng lượng: 25.000/24.000 Kg
Đặc tích chuyển động – Tốc độ lớn nhất: 90 km/h.
– Độ dốc lớn nhất vượt được: 32%.
– Khoảng sáng gầm xe: 314mm.
– Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 20m.
– Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km).
Thùng nhiên liệu – Thùng dầu làm bằng hợp kim, có khoá nắp thùng, khung bảo vệ
– Dung tích 400 L.
HỆ THỐNG THÙNG TRỘN BÊ TÔNG
Thùng trộn – Nhà sản xuất bồn trộn: CIMC
– Thể tích hình học: 14.8m3
– Thể tích hữu dụng tối đa: 10m3
– Độ nghiêng của thùng trộn: 13.50
– Tốc độ quay của thùng trộn: 0-16 v/ph.
– Dung tích thùng nước: 400 L
– Độ dày thành thùng: 5 mm.
– Tỷ lệ vật liệu trộn sau khi trút còn lại (%): 0%
– Tỷ lệ lấp đầy: 60,81%
– Tốc độ nạp bê tông: ≥ 3 m3/ph
– Tốc độ xả bê tông: ≥ 2,7 m3/ph
Hệ thống thủy lực – Bơm thủy lực: Hãng/Nước: EATON/MỸ
– Motor thủy lực: Hãng/Nước:  EATON/MỸ
– Hộp giảm tốc:  Hãng/Nước: PMP/Ý
–  Bộ làm mát dầu: Hãng: Kaitong. Model: YS-18L
Video Công ty
Facebook
Tin tức